Nghĩa tiếng Việt
- Đặt theo tên mẹ (bà) (tên).tính từ
- Tên đặt theo tên mẹ (bà).danh từ
Ví dụ
-
His matronymic name came from his mother.
-
She chose a matronymic for her child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép