TanroDictionary Sổ từ

mattins

/ˈmætɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh (cầu buổi sáng) ((cũng) matin).danh từ

Ví dụ

  1. The mattins began before the sun rose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép