TanroDictionary Sổ từ

mattock

/ˈmætək/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cuốc chim.danh từ
  2. Cắt hoặc đào bằng cuốc.động từ

Ví dụ

  1. He dug the hard soil with a mattock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép