TanroDictionary Sổ từ

maturation

/ˌmætʃuˈreɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chín (trái cây).danh từ
  2. Sự mưng mủ (mụn, nhọt... ); sự làm mưng mủ.danh từ
  3. Sự thành thực, sự trưởng thành.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit reached maturation in late summer.

  2. The doctor watched the wound during maturation.

  3. The maturation appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép