Nghĩa tiếng Việt
- Sự chín (trái cây).danh từ
- Sự mưng mủ (mụn, nhọt... ); sự làm mưng mủ.danh từ
- Sự thành thực, sự trưởng thành.danh từ
Tiếng Nhật
- 熟成じゅくせいsự ủ chín, lên men, chín muồi
Ví dụ
-
The fruit reached maturation in late summer.
-
The doctor watched the wound during maturation.
-
The maturation appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép