Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của matuređộng từ
Ví dụ
-
He matured into a calm leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mətʃˈɔːd/
He matured into a calm leader.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép