Nghĩa tiếng Việt
- Thân mật, thân thiết.tính từ
Ví dụ
-
They had a mati talk by the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪti/
They had a mati talk by the fire.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép