Nghĩa tiếng Việt
- Tính uỷ mị, tính hay khóc lóc sướt mướt.danh từ
Ví dụ
-
The song's maudlinism made everyone quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːdləˌnɪzəm/
The song's maudlinism made everyone quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép