Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay thương cảm; tính ủy mị.danh từ
Ví dụ
-
Her maudlinness made the movie feel heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːdlɪnnəs/
Her maudlinness made the movie feel heavy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép