Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maulđộng từ
Ví dụ
-
The dog mauled the pillow in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɔːld/
The dog mauled the pillow in minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép