Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maul.động từ
Ví dụ
-
The dog is mauling the old cushion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɔːlɪŋ/
The dog is mauling the old cushion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép