Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maunderđộng từ
Ví dụ
-
He maundered on about his long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːndə(r)d/
He maundered on about his long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép