Nghĩa tiếng Việt
- Người nói nhảm.danh từ
- người đi đứng uể oải; người làm việc uể oải.danh từ
Ví dụ
-
The maunderer talked on and on.
-
The maunderer moved slowly across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép