Nghĩa tiếng Việt
- Lăng, lăng tẩm.danh từ
Ví dụ
-
The family visited a quiet mausoleum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɔːsəˈliːəm/
The family visited a quiet mausoleum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép