Nghĩa tiếng Việt
- Đạt đến giới hạn.động từ
Ví dụ
-
She maxed out her credit cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈaks ˈaʊt/
She maxed out her credit cards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép