Nghĩa tiếng Việt
- Hàm trên.tính từ
Ví dụ
-
He had pain in his maxillary bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mækˈsɪləri/
He had pain in his maxillary bone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép