Nghĩa tiếng Việt
- Người theo phe đa số (trong đảng xã hội).danh từ
- Người đòi hỏi mức tối đa.danh từ
Ví dụ
-
The maximalist wanted the largest possible result.
-
She is a maximalist about every detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép