Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với maximization: Sự làm tăng lên đến tột độdanh từ
Ví dụ
-
Their maximisation of profit was slow but steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˌæksɪmaɪzˈeɪʃən/
Their maximisation of profit was slow but steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép