TanroDictionary Sổ từ

maximising

/mˈæksɪmˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maximise.động từ

Ví dụ

  1. He will maximising the files later.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép