Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của maximize.động từ
Ví dụ
-
He is maximizing the space in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæksəˌmaɪzɪŋ/
He is maximizing the space in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép