TanroDictionary Sổ từ

maximus

/ˈmæksəməs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớn (tuổi) nhất (trong ít nhất ba học sinh trùng tên).tính từ

Ví dụ

  1. This is the oldest Jones maximus in class.

  2. Jones maximus

    Giôn lớn nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép