TanroDictionary Sổ từ

maya

/ˈmɑːjə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế giới vật chất tri giác được (Ấn Độ giáo cho nó là ảo tưởng che giấu sự tồn tại tuyệt đối).danh từ

Tiếng Nhật

  • マヤngười Maya, nền văn minh Maya

Ví dụ

  1. Maya can make life seem unreal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép