Nghĩa tiếng Việt
- Việc tổ chức Ngày quốc tế lao động.danh từ
Ví dụ
-
They joined maying in the village square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmeɪɪŋ/
They joined maying in the village square.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép