TanroDictionary Sổ từ

maypole

/ˈmeɪpəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5).danh từ

Ví dụ

  1. Children danced around the maypole happily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép