Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra (như cung mê).danh từ
- Tình trạng hỗn độn, tình trạng rối rắm.danh từ
Ví dụ
-
The maze's maziness made escape very hard.
-
Her notes showed the maziness of the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép