TanroDictionary Sổ từ

maziness

/ˈmeɪzinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng quanh co, tình trạng khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra (như cung mê).danh từ
  2. Tình trạng hỗn độn, tình trạng rối rắm.danh từ

Ví dụ

  1. The maze's maziness made escape very hard.

  2. Her notes showed the maziness of the problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép