Nghĩa tiếng Việt
- Dầu ma-dút.danh từ
Ví dụ
-
The engine ran on mazut in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmæzət/
The engine ran on mazut in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép