Nghĩa tiếng Việt
- Quanh co, khó lần ra manh mối, khó tìm lối ra.tính từ
- Hỗn độn, rối rắm.tính từ
Ví dụ
-
The mazy path led through the woods.
-
Her thoughts were mazy after the bad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép