TanroDictionary Sổ từ

mba

/ˌem biː ˈeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cử nhân quản trị kinh doanh (Master of Business Administration).X

Ví dụ

  1. People say mba in old texts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép