TanroDictionary Sổ từ

mccarthyism

/məˈkɑːθiɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chính sách chống cộng điên cuồng Mác Các-thi.danh từ

Ví dụ

  1. The speaker warned against mccarthyism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép