Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách chống cộng điên cuồng Mác Các-thi.danh từ
Ví dụ
-
The speaker warned against mccarthyism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈkɑːθiɪzəm/
The speaker warned against mccarthyism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép