Nghĩa tiếng Việt
- Bãi chăn súc vật.danh từ
Ví dụ
-
The cows grazed in the meadowland.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɛdoʊˌlænd/
The cows grazed in the meadowland.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép