TanroDictionary Sổ từ

meagre

/ˈmiːɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

meagre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem; Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc; (về cái gì được cung cấp hay có sẵn) không đủ (về lượng) hay kém (về chất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem.tính từEN-VI Dict
  2. Nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc.tính từEN-VI Dict
  3. (về cái gì được cung cấp hay có sẵn) không đủ (về lượng) hay kém (về chất)tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The meagre dog looked tired and thin.

  2. We ate a meagre lunch of bread and soup.

  3. The meagre supplies lasted only two days.