TanroDictionary Sổ từ

meals

/mˈiːlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mealđộng từ

Ví dụ

  1. He meals at the table with friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép