Nghĩa tiếng Việt
- Anh chàng keo kiệt.danh từ
Ví dụ
-
That meanie hid my pencil during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmiːni/
That meanie hid my pencil during class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép