Nghĩa tiếng Việt
- Hèn hạ, bần tiện, bủn xỉn.D
Ví dụ
-
It was meanli to take her only snack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈminli/
It was meanli to take her only snack.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép