TanroDictionary Sổ từ

meanness

/ˈminnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn.danh từ
  2. Việc hèn hạ, việc bần tiện.danh từ

Ví dụ

  1. His meanness hurt the whole team.

  2. That meanness left a bad feeling in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép