Nghĩa tiếng Việt
- Trong lúc ấy, trong khi ấy.danh từ
- Trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy.D
Ví dụ
-
In the meantime, please wait here.
-
He studied in the meantime after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép