Nghĩa tiếng Việt
- Lên sởi (người).tính từ
- Mắc bệnh gạo (lợn).tính từ
- Không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh.tính từ
Ví dụ
-
The measli child stayed home from school.
-
The measli pig needed extra care.
-
That old tool is measli and useless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép