Nghĩa tiếng Việt
- Tính đo được, tính lường được.danh từ
- Tính vừa phải, tính phải chăng.danh từ
Ví dụ
-
The measurabiliti of the result was useful.
-
We liked the measurabiliti of the plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép