Nghĩa tiếng Việt
- Đo được, lường được.tính từ
- Vừa phải, phải chăng.tính từ
Ví dụ
-
The change is measurable after one week.
-
Her drink had a measurable sweetness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép