TanroDictionary Sổ từ

measuredness

/ˈmeʒədnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.danh từ
  2. Tính đắn đo, sự cân nhắc.danh từ

Ví dụ

  1. The dancer's measuredness made the show elegant.

  2. Her measuredness helped her choose wisely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép