Nghĩa tiếng Việt
- Tính đều đặn, tính nhịp nhàng, sự có chừng mực.danh từ
- Tính đắn đo, sự cân nhắc.danh từ
Ví dụ
-
The dancer's measuredness made the show elegant.
-
Her measuredness helped her choose wisely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép