Nghĩa tiếng Việt
- Tủ đựng thịt, tủ đồ ăn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the meat-safe closed in summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmitˈseɪf/
He kept the meat-safe closed in summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép