Nghĩa tiếng Việt
- Không ăn thịt (ngày).tính từ
- Không có thịt.tính từ
Ví dụ
-
We ate a meatless dinner on Monday.
-
The soup is meatless but still filling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép