Nghĩa tiếng Việt
- Có thịt; nhiều thịt.tính từ
- Súc tích (văn); có nội dung, phong phú.tính từ
Ví dụ
-
The stew was meati and full of flavor.
-
His essay was meati and well argued.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép