Nghĩa tiếng Việt
- Thánh địa Mecca của hồi giáo.danh từ
- Địa điểm hấp dẫn du khách.danh từ
Tiếng Nhật
- メッカthánh địa Mecca
Ví dụ
-
The city became a mecca for artists.
-
This museum is a mecca for travelers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép