TanroDictionary Sổ từ

mecca

/ˈmekə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh địa Mecca của hồi giáo.danh từ
  2. Địa điểm hấp dẫn du khách.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city became a mecca for artists.

  2. This museum is a mecca for travelers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép