TanroDictionary Sổ từ

mechanically

/mɪˈkænɪkəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một cách máy móc.D

Ví dụ

  1. The machine works mechanically without any help.

  2. mechanically operated equipment

    thiết bị vận hành bằng cơ học

  3. he translated that editorial mechanically

    anh ta dịch bài xã luận đó rất máy móc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép