TanroDictionary Sổ từ

mechanising

/mˈɛkənˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mechanise.động từ

Ví dụ

  1. They are mechanising the old farm work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép