Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) thuyết cơ giới.tính từ
Ví dụ
-
The plan had a mechanistic feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmekəˈnɪstɪk/
The plan had a mechanistic feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép