TanroDictionary Sổ từ

mechanization

/ˌmekənaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cơ khí hoá.danh từ
  2. Sự cơ giới hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Mechanization sped up the harvest.

  2. Mechanization reduced the need for manual work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép