Nghĩa tiếng Việt
- Sự cơ khí hoá.danh từ
- Sự cơ giới hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 機械化きかいかcơ giới hóa
Ví dụ
-
Mechanization sped up the harvest.
-
Mechanization reduced the need for manual work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép