Nghĩa tiếng Việt
- Cơ khí hoá.động từ
- Cơ giới hoá.động từ
Ví dụ
-
They mechanize the farm to save time.
-
The factory mechanize its packing line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép