Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mechanize.động từ
Ví dụ
-
The factory is mechanizing its packing line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmekənɪzɪŋ/
The factory is mechanizing its packing line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép