Nghĩa tiếng Việt
- Sự chịu kích thích một cách cơ giới.danh từ
Ví dụ
-
The skin's mechanoreception helps us feel touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmekəˌnɔːrsəˈfeɪʃən/
The skin's mechanoreception helps us feel touch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép